- do làm
What did you do yesterday?
Hôm qua bạn đã làm gì?
- last cuối cùng
This is the last opportunity we have.
Đây là cơ hội cuối cùng của chúng ta.
- and và
I like coffee and tea.
Tôi thích cà phê và trà.
- love yêu
I love you.
Tôi yêu bạn.
- was đã
He was here.
Anh ấy đã ở đây.
- new mới
This is the new book I was talking about.
Đây là cuốn sách mới mà tôi đã nói đến.
- of của
This book is of the library.
Cuốn sách này là của thư viện.
- men đàn ông
The men are working hard.
Đàn ông đang làm việc chăm chỉ.
- we chúng tôi
We love to read.
Chúng tôi thích đọc.
- they họ
Yes, they are nice.
Vâng, họ tốt.
- them họ
Let's go talk to them.
Hãy đi nói chuyện với họ.
- too cũng
I like chocolate, and you do too.
Tôi thích sô cô la, và bạn cũng vậy.
- me tôi
I want to go out and meet people.
Tôi muốn ra ngoài và gặp gỡ mọi người.
- loved yêu
They loved the concert.
Họ yêu thích âm nhạc.
- did đã làm
He did that yesterday.
Anh ấy đã làm điều đó hôm qua.
- try cố gắng
You should try again.
Bạn nên cố gắng lần nữa.
- something một cái gì đó
Is there something I can help you with?
Có điều gì tôi có thể giúp bạn không?
- people con người
I want to go out and meet people.
Tôi muốn ra ngoài và gặp gỡ mọi người.
- place nơi
Thanks for saying your name again.
Cảm ơn vì đã nói lại tên của bạn.
- again lại
I'm sorry, what was your name again?
Xin lỗi, tên bạn là gì lại?
- name tên
What's your name?
Tên bạn là gì?
- work công việc
I work hard.
Tôi làm việc chăm chỉ.
- soon sớm
I have an early meeting tomorrow.
Tôi có một buổi sáng sớm vào ngày mai.
- remember nhớ
Don't worry, you'll remember.
Đừng lo, bạn sẽ nhớ.
- meeting cuộc họp
We have a meeting tomorrow.
Chúng tôi có cuộc họp vào ngày mai.
- you'll bạn sẽ
You'll be here tomorrow.
Bạn sẽ ở đây vào ngày mai.
- night đêm
The night is when we sleep.
Đêm là thời gian chúng ta ngủ.
- watch xem
Watch the clouds.
Xem mây.
- about về
I want to talk about this topic.
Tôi muốn nói về chủ đề này.
- thing thứ
Great, I'll get things ready.
Tuyệt vời, tôi sẽ chuẩn bị những thứ.