- hi xin chào
Hello, I haven't met you yet. What's your name?
Xin chào, tôi chưa gặp bạn. Tên bạn là gì?
- see nhìn thấy
I can see you.
Tôi có thể thấy bạn.
- hello xin chào
Hello, how are you?
Xin chào, bạn khỏe không?
- very rất
This book is very good.
Cuốn sách này rất tốt.
- was đã
He was here.
Anh ấy đã ở đây.
- hey chào
Hi, we've met before, right?
Chào, chúng ta đã gặp nhau trước đây, phải không?
- good tốt
This food is good.
Món ăn này tốt.
- tomorrow ngày mai
I have an early meeting tomorrow.
Tôi có một cuộc họp sớm vào ngày mai.
- morning sáng
I have an early morning tomorrow.
Tôi có một buổi sáng sớm vào ngày mai.
- great tuyệt vời
This is a great book.
Đây là một cuốn sách tuyệt vời.
- afternoon buổi chiều
I will go to the park in the afternoon.
Tôi sẽ đi đến công viên vào buổi chiều.
- then thì
Then I will go to the store.
Thì tôi sẽ đi đến cửa hàng.
- evening buổi tối
Have a good evening.
Chúc bạn buổi tối tốt lành.
- about về
I want to talk about this topic.
Tôi muốn nói về chủ đề này.
- how như thế nào
Hows your new dress?
Đầm mới của bạn thế nào?
- yours của bạn
This book is yours.
Cuốn sách này là của bạn.
- doing đang làm
I am doing something important.
Tôi đang làm một điều quan trọng.
- this này
I'm glad we did this today.
Tôi vui vì chúng ta đã làm điều này hôm nay.
- your của bạn
This is your book.
Đây là cuốn sách của bạn.
- go đi
Are you heading out now?
Bạn đi bây giờ à?