- you'll bạn sẽ
You'll be here tomorrow.
Bạn sẽ ở đây vào ngày mai.
- can có thể
Can I go with you?
Tôi có thể đi cùng bạn không?
- own của riêng
We make our own happiness.
Chúng tôi tạo ra hạnh phúc của riêng mình.
- trying cố gắng
Of course, just keep trying.
Tất nhiên, hãy tiếp tục cố gắng.
- life cuộc sống
Life can be great.
Cuộc sống có thể tuyệt vời.
- up lên
I mixed up the dates for this course.
Tôi đã nhầm lẫn các ngày cho khóa học này.
- happy vui
Nice, I'm happy to go with you.
Tốt, tôi rất vui khi được đi cùng bạn.
- this này
I'm glad we did this today.
Tôi vui vì chúng ta đã làm điều này hôm nay.
- asked đã hỏi
I'm happy I asked you.
Tôi vui vì đã hỏi bạn.
- course khóa học
I am enrolled in a new course.
Tôi đã đăng ký một khóa học mới.
- make làm
It makes his voice stand out.
Nó làm cho giọng nói của anh ấy nổi bật.
- see nhìn thấy
I can see you.
Tôi có thể thấy bạn.
- tell nói
Thanks for saying your name again.
Cảm ơn vì đã nói lại tên của bạn.
- okay được rồi
Alright, then have a good evening.
Được rồi, chúc bạn buổi tối tốt lành.
- wrong sai
I think I did something wrong.
Tôi nghĩ tôi đã làm điều gì đó sai.
- of của
This book is of the library.
Cuốn sách này là của thư viện.
- take lấy
It takes some effort to find it.
Cần một chút nỗ lực để tìm ra nó.
- sign dấu hiệu
Of course, sign up here.
Tất nhiên, đăng ký ở đây.
- think nghĩ
Yes, she thinks it wasn't too bad.
Vâng, cô ấy nghĩ rằng điều đó không tệ lắm.
- keep giữ
Of course, just keep trying.
Tất nhiên, chỉ cần tiếp tục cố gắng.
- just chỉ
I'm glad it's not only me.
Tôi vui vì không chỉ có mình tôi.
- talk nói chuyện
It was nice talking with you.
Nói chuyện với bạn thật vui.
- my của tôi
Mine too. I was a little nervous.
Của tôi cũng vậy. Tôi đã hơi lo lắng.
- our của chúng tôi
We make our own happiness.
Chúng tôi tạo ra hạnh phúc của riêng mình.
- is là
Do you know what day it is?
Bạn có biết hôm nay là ngày gì không?
- fix sửa
No problem, we can fix it.
Không vấn đề gì, chúng tôi có thể sửa nó.
- sometimes thỉnh thoảng
Yes, I forget names sometimes too.
Vâng, tôi cũng thỉnh thoảng quên tên.
- nothing không có gì
No problem. We all felt new once.
Không có gì, chúng ta ai cũng từng cảm thấy mới mẻ một lần.
- its nó
Life has its own course.
Cuộc sống có con đường riêng của nó.
- thing thứ
Great, I'll get things ready.
Tuyệt vời, tôi sẽ chuẩn bị những thứ.