- sir ngài
Hello sir. How can I make you happy today?
Xin chào ngài. Hôm nay tôi có thể làm gì để khiến ngài hạnh phúc?
- make làm
It makes his voice stand out.
Nó làm cho giọng nói của anh ấy nổi bật.
- happy vui
Nice, I'm happy to go with you.
Tốt, tôi rất vui khi được đi cùng bạn.
- never không bao giờ
I never go to parties.
Tôi không bao giờ đi dự tiệc.
- one một
He lives in one of the northern ones.
Anh ấy sống trong một trong những phía bắc.
- mr. ông
Good morning, Mr. Smith.
Chào buổi sáng, ông Smith.
- must phải
We must go now.
Chúng ta phải đi ngay bây giờ.
- general chung
Let's have that meeting with the general.
Hãy có cuộc họp đó với vị tướng.
- that's đó là
That's a book.
Đó là một cuốn sách.
- boy cậu bé
Thank you, my boy, that's very kind.
Cảm ơn con trai, điều đó thật tốt bụng.
- let hãy để
Let's have that meeting with the general.
Hãy để chúng ta có cuộc họp đó với tướng.
- father cha
Coming, father. Am I in trouble?
Đang đến, cha. Tôi có gặp rắc rối không?
- give cho
I will, just give me a minute.
Tôi sẽ làm, chỉ cần cho tôi một phút.
- mrs. bà
Mrs. Wilson said you must rest more.
Bà Wilson nói rằng bạn phải nghỉ ngơi nhiều hơn.
- lets cho phép
My father never lets me do this alone.
Bố tôi không bao giờ cho tôi làm điều này một mình.
- said nói
He said he would come.
Anh ấy đã nói rằng anh ấy sẽ đến.
- alright được rồi
Alright, I will wait outside.
Được rồi, tôi sẽ chờ ở bên ngoài.
- call gọi
Great, we'll call you later.
Tuyệt, chúng tôi sẽ gọi cho bạn sau.
- important quan trọng
She said it's important, sir.
Cô ấy nói rằng điều đó quan trọng, thưa ngài.
- excuse xin lỗi
Excuse me, sir, can I ask you a general question?
Xin lỗi, thưa ngài, tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi chung không?
- proud tự hào
I'm proud of you, son.
Tôi tự hào về bạn, con trai.
- want muốn
My child wants to play two more times.
Con tôi muốn chơi thêm hai lần nữa.
- leave rời khỏi
Can I leave soon?
Tôi có thể rời đi sớm không?
- early sớm
Mrs. Brown wants to know if we can leave early today.
Bà Brown muốn biết liệu chúng ta có thể rời đi sớm hôm nay không.
- kind tốt bụng
He is a kind person.
Anh ấy là một người tốt bụng.
- both cả hai
Alright, I'll give you both permission to leave early.
Được rồi, tôi sẽ cho cả hai bạn phép ra về sớm.
- he anh ấy
He is a diligent student.
Anh ấy là một sinh viên chăm chỉ.
- absolutely hoàn toàn
Absolutely, let's give them a call.
Hoàn toàn, hãy gọi cho họ.
- wonderful tuyệt vời
That's wonderful to hear.
Thật tuyệt vời khi nghe điều đó.
- certainly chắc chắn
They certainly do.
Họ chắc chắn làm điều đó.