- called gọi
She called to say thanks.
Cô ấy đã gọi để cảm ơn.
- strange lạ
The air in here smells strange.
Không khí ở đây có mùi lạ.
- enough đủ
No, two is enough. The kid can watch.
Không, hai là đủ. Đứa trẻ có thể xem.
- you'll bạn sẽ
You'll be here tomorrow.
Bạn sẽ ở đây vào ngày mai.
- air không khí
The air in here smells strange.
Không khí ở đây có mùi lạ.
- hurry vội vàng
We need to hurry if we want to arrive on time.
Chúng ta cần phải vội vàng nếu muốn đến đúng giờ.
- terrible khủng khiếp
Sorry. The red bus was slow and terrible.
Xin lỗi. Chiếc xe buýt đỏ chậm và khủng khiếp.
- after sau
I'll come home just after work.
Tôi sẽ về nhà ngay sau khi làm việc.
- line đường
Yes. Our line is next, so hurry.
Vâng. Dòng của chúng tôi là tiếp theo, vì vậy hãy nhanh lên.
- aren't không phải
No. You've kept your ticket, so we aren't paying twice.
Không. Bạn đã giữ vé của mình, vì vậy chúng tôi không phải trả tiền hai lần.
- red đỏ
Sorry. The red bus was slow and terrible.
Xin lỗi. Chiếc xe buýt đỏ thì chậm và tệ hại.
- worry lo lắng
Should we worry?
Chúng ta có nên lo lắng không?
- family gia đình
My family lives in the city.
Gia đình tôi sống ở thành phố.
- suppose giả sử
Suppose we wait five minutes; no worry.
Giả sử chúng ta chờ năm phút; không cần lo lắng.
- mad điên
Good. I was mad a moment ago.
Tốt. Tôi đã tức giận một lúc trước.
- boys các cậu bé
Good point. The boys ate enough anyway.
Điểm tốt. Các cậu bé đã ăn đủ rồi.
- pay trả tiền
I worry about that. I will pay for dessert.
Tôi lo lắng về điều đó. Tôi sẽ trả tiền cho món tráng miệng.
- girls các cô gái
Yes, I've been waiting for two hours. The girls in front are mad.
Vâng, tôi đã chờ hai giờ. Các cô gái ở phía trước đang tức giận.
- gone đã đi
You've been gone for hours, uncle.
Bạn đã đi được vài giờ, chú.
- wish ước
I wish the signal turns green soon.
Tôi ước rằng tín hiệu sẽ sớm chuyển sang màu xanh.
- because bởi vì
The girls were mad because the food got cold.
Các cô gái đã tức giận vì thức ăn bị lạnh.
- you've bạn đã
You've been gone for hours, uncle.
Bạn đã đi vắng hàng giờ, chú.
- point điểm
Exactly, I understand your point.
Chính xác, tôi hiểu điểm của bạn.
- high cao
The price is high.
Giá cao.
- part phần
I want to move to a quieter part of town.
Tôi muốn chuyển đến một phần yên tĩnh hơn của thành phố.
- moment khoảnh khắc
Yes, this moment is wonderful.
Vâng, khoảnh khắc này thật tuyệt vời.
- dinner bữa tối
Great, dinner will be ready.
Tuyệt vời, bữa tối sẽ sẵn sàng.
- bottle chai
I suppose so. The red bottle is in my hand.
Tôi nghĩ vậy. Chai đỏ ở trong tay tôi.
- though mặc dù
Good. Strange clouds up there, though.
Tốt. Những đám mây lạ ở trên kia, mặc dù.
- uncle chú
You've been gone for hours, uncle.
Bạn đã đi vắng hàng giờ, chú.