- coffee cà phê
Care to join me for coffee first?
Bạn có muốn tham gia với tôi để uống cà phê trước không?
- shoot chụp
Let's shoot some photos together.
Hãy cùng chụp một vài bức ảnh.
- careful cẩn thận
You need to be careful when crossing the street.
Bạn cần cẩn thận khi băng qua đường.
- together cùng nhau
Good, let's go together.
Tốt, chúng ta cùng đi nhé.
- under dưới
I found a wallet under the bed.
Tôi đã tìm thấy một chiếc ví dưới giường.
- difference sự khác biệt
It makes a difference.
Nó tạo ra sự khác biệt.
- sort loại
Sort of proud you trust me.
Một loại tự hào rằng bạn tin tưởng tôi.
- proud tự hào
I'm proud of you, son.
Tôi tự hào về bạn, con trai.
- since kể từ khi
Of course, you've given good advice since we met.
Tất nhiên, bạn đã đưa ra lời khuyên tốt kể từ khi chúng ta gặp nhau.
- sea biển
We've been friends since the sea trip.
Chúng tôi đã là bạn từ chuyến đi biển.
- write viết
Okay, I'll write more tonight.
Được rồi, tôi sẽ viết thêm tối nay.
- man's đàn ông
That mans trust is important.
Sự tin tưởng của những người đàn ông đó là quan trọng.
- bet cá cược
Careful, I bet the coffee is hot.
Cẩn thận, tôi cá là cà phê nóng.
- trust niềm tin
Don't worry, anyone can trust me.
Đừng lo lắng, ai cũng có thể tin tưởng tôi.
- given được cho
Of course, you've given good advice since we met.
Tất nhiên, bạn đã đưa ra những lời khuyên tốt kể từ khi chúng ta gặp nhau.
- you've bạn đã
You've been gone for hours, uncle.
Bạn đã đi vắng hàng giờ, chú.
- trip chuyến đi
Did you finally record our trip?
Bạn đã cuối cùng ghi lại chuyến đi của chúng ta chưa?
- hot nóng
It's hot today; I need a drink.
Hôm nay nóng; tôi cần một đồ uống.
- changed đã thay đổi
Has he changed his hair style?
Anh ấy đã thay đổi kiểu tóc của mình chưa?
- started đã bắt đầu
Trust me, I've already started.
Hãy tin tôi, tôi đã bắt đầu.
- word từ
Sort out your words well.
Sắp xếp từ ngữ của bạn cho tốt.
- known được biết đến
Could be, he's known to worry.
Có thể, anh ấy được biết đến với việc lo lắng.
- these những
After I finish these questions.
Sau khi tôi hoàn thành những câu hỏi này.
- tree cây
He's behind the big tree now.
Anh ấy đang ở sau cái cây lớn bây giờ.
- love yêu
I love you.
Tôi yêu bạn.
- care chăm sóc
Yes, take care of yours, I’ll take care of mine.
Vâng, hãy chăm sóc của bạn, tôi sẽ chăm sóc của tôi.
- met gặp
Of course, you've given good advice since we met.
Tất nhiên, bạn đã đưa ra lời khuyên tốt kể từ khi chúng ta gặp nhau.
- his của anh ấy
This is his book.
Đây là cuốn sách của anh ấy.
- fun vui vẻ
Given our experience, it'll be fun.
Dựa trên kinh nghiệm của chúng tôi, nó sẽ vui.
- or hoặc
Hi, can I place my order?
Chào, tôi có thể đặt hàng không?