- record ghi âm
Did you finally record our trip?
Cuối cùng bạn đã ghi âm chuyến đi của chúng ta?
- worse tệ hơn
However, my clothes looked worse than I thought.
Tuy nhiên, quần áo của tôi trông tệ hơn tôi nghĩ.
- clothes quần áo
Bring warm clothes; it may be cold.
Mang theo quần áo ấm; có thể lạnh.
- trip chuyến đi
Did you finally record our trip?
Bạn đã cuối cùng ghi lại chuyến đi của chúng ta chưa?
- finally cuối cùng
Did you finally record our trip?
Cuối cùng bạn đã ghi lại chuyến đi của chúng ta?
- immediately ngay lập tức
Yes, immediately after we arrived.
Vâng, ngay lập tức sau khi chúng tôi đến.
- deep sâu
It's fine, the memories are deep and good.
Không sao, những kỷ niệm thật sâu sắc và tốt đẹp.
- however tuy nhiên
However, my clothes looked worse than I thought.
Tuy nhiên, quần áo của tôi trông tệ hơn tôi nghĩ.
- learned đã học
Agreed, lesson learned.
Đồng ý, bài học đã học.
- save tiết kiệm
Yes, that's the best way to save them.
Vâng, đó là cách tốt nhất để lưu chúng.
- looked đã nhìn
However, my clothes looked worse than I thought.
Tuy nhiên, quần áo của tôi trông tệ hơn tôi nghĩ.
- clean sạch
Great, they'll smell fresh and clean.
Tuyệt vời, chúng sẽ có mùi tươi mát và sạch sẽ.
- blue xanh dương
I finally found my deep blue clothes.
Cuối cùng tôi đã tìm thấy quần áo xanh đậm của mình.
- mind tâm trí
I can't get her out of my mind.
Tôi không thể gạt cô ấy ra khỏi tâm trí mình.